Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

và trường trung học phổ thông, năm học 2021-2022

STTNội dungSố lượngBình quân
ISố phòng học21Số m2/học sinh
IILoại phòng học 
1Phòng học kiên cố16
2Phòng học bán kiên cố00
3Phòng học tạm00
4Phòng học nhờ00
5Số phòng học bộ môn05
6Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)07
7Bình quân lớp/phòng học01
8Bình quân học sinh/lớp25
IIISố điểm trường01
IVTổng số diện tích đất (m2)3500 
VTổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)1000 
VITổng diện tích các phòng  
1Diện tích phòng học (m2)57 
2Diện tích phòng học bộ môn (m2)60 
3Diện tích thư viện (m2)60 
4Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)100 
5Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)50 
VIITổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp
1Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định  
1.1Khối lớp…  
1.2Khối lớp…  
1.3Khối lớp…  
2Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định  
2.1Khối lớp…  
2.2Khối lớp…  
2.3Khối lớp…  
3Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/ thiết bị) 
4…..  
VIIITổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)504hs/bộ
IXTổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp
1Ti vi81
2Cát xét  
3Đầu Video/đầu đĩa  
4Máy chiếu OverHead/projector/vật thể41
5Thiết bị khác…  
6…..  
IXTổng số thiết bị đang sử dụng Số thiết bị/lớp
1Ti vi81
2Cát xét  
3Đầu Video/đầu đĩa  
4Máy chiếu OverHead/projector/vật thể41
5Thiết bị khác…  
..………  
 Nội dungSố lượng (m2)
XNhà bếp60
XINhà ăn400
 Nội dungSố lượng phòng, tổng diện tích (m2)Số chỗDiện tích bình quân/chỗ
XIIPhòng nghỉ cho học sinh bán trú7 phòng 210m2703
XIIIKhu nội trú4 phòng 280m2704
XIVNhà vệ sinhDùng cho giáo viênDùng cho học sinhSố m2/học sinh
 ChungNam/NữChungNam/Nữ
1Đạt chuẩn vệ sinh*0823/32.52.5/2.5
2Chưa đạt chuẩn vệ sinh*00    

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 Nội dungKhông
XVNguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinhx 
XVINguồn điện (lưới, phát điện riêng)x 
XVIIKết nối internetx 
XVIIITrang thông tin điện tử (website) của trườngx 
XIXTường rào xâyx 

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày10 tháng 9 năm 2021

Thủ trưởng đơn vị

(Đã Ký )

Bài trướcCông khai thông tin cơ sở vật chất của trường năm học 2023-2024
Bài tiếp theoCông khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2021-2022